TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

печь

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vậtthể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pečʹ[pʲet͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

печь nghĩa là nướng, lò, bếp lò, lò nướng.

Nghĩa của печь

Động từ

  1. Nướng.

Danh từ

  1. Lò, bếp lò, bếp.
  2. Lò nướng.
  3. Lò sưởi.

Cặp thể của печь

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Biến cách của печь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пе́чьпе́чи
Sinh cách кого? чего?пе́чипече́й
Tặng cách кому? чему?пе́чипеча́м
Đối cách кого? что?пе́чьпе́чи
Công cụ cách кем? чем?пе́чьюпеча́ми
Giới cách о ком? о чём?пе́чипеча́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Chia động từ печь

NgôiHiện tại
япеку́
тыпечёшь
он / она́ / оно́печёт
мыпечём
выпечёте
они́пеку́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + печь.

Quá khứ

Giống đực (он)пёк
Giống cái (она́)пекла́
Giống trung (оно́)пекло́
Số nhiều (они́)пекли́

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пеки́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пеки́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với печь

Đồng nghĩa

Họ từ của печь

Câu ví dụ với печь

  • Мама печёт пирог. Mẹ tôi đang làm bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1721816
  • Я пеку хлеб. Tôi đang nướng bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3970322
  • Он печёт печенье. Anh ta đang làm bánh quy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5484886

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

печь nghĩa là gì?

печь (động từ, danh từ) nghĩa là nướng, lò, bếp lò, lò nướng.

печь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là печь (phiên âm Latinh pečʹ, IPA [pʲet͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.