печь
печь nghĩa là nướng, lò, bếp lò, lò nướng.
Nghĩa của печь
Động từ
- Nướng.
Danh từ
- Lò, bếp lò, bếp.
- Lò nướng.
- Lò sưởi.
Cặp thể của печь
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Biến cách của печь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пе́чь | пе́чи |
| Sinh cách кого? чего? | пе́чи | пече́й |
| Tặng cách кому? чему? | пе́чи | печа́м |
| Đối cách кого? что? | пе́чь | пе́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | пе́чью | печа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пе́чи | печа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Chia động từ печь
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пеку́ |
| ты | печёшь |
| он / она́ / оно́ | печёт |
| мы | печём |
| вы | печёте |
| они́ | пеку́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + печь.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пёк |
| Giống cái (она́) | пекла́ |
| Giống trung (оно́) | пекло́ |
| Số nhiều (они́) | пекли́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пеки́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пеки́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với печь
Đồng nghĩa
Họ từ của печь
Câu ví dụ với печь
- Мама печёт пирог. Mẹ tôi đang làm bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1721816
- Я пеку хлеб. Tôi đang nướng bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3970322
- Он печёт печенье. Anh ta đang làm bánh quy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5484886
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
печь nghĩa là gì?
печь (động từ, danh từ) nghĩa là nướng, lò, bếp lò, lò nướng.
печь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là печь (phiên âm Latinh pečʹ, IPA [pʲet͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.