печёный
pečónyj[pʲɪˈt͡ɕɵnɨj]
giọng máy của trình duyệt
печёный nghĩa là bỏ lò, nướng.
Nghĩa của печёный
Tính từ
- Bỏ lò, nướng.
- печёный карто́фельkhoai tây bỏ lò, khoai nướng
Biến cách của печёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | печёный | печёное | печёная | печёные |
| Sinh cách | печёного | печёного | печёной | печёных |
| Tặng cách | печёному | печёному | печёной | печёным |
| Đối cách | печёный / печёного | печёное | печёную | печёные / печёных |
| Công cụ cách | печёным | печёным | печёной | печёными |
| Giới cách | печёном | печёном | печёной | печёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
печёный nghĩa là gì?
печёный (tính từ) nghĩa là bỏ lò, nướng.
печёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là печёный (phiên âm Latinh pečónyj, IPA [pʲɪˈt͡ɕɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.