TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

печёный

pečónyj[pʲɪˈt͡ɕɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

печёный nghĩa là bỏ lò, nướng.

Nghĩa của печёный

Tính từ

  1. Bỏ lò, nướng.
    • печёный карто́фельkhoai tây bỏ lò, khoai nướng

Biến cách của печёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпечёныйпечёноепечёнаяпечёные
Sinh cáchпечёногопечёногопечёнойпечёных
Tặng cáchпечёномупечёномупечёнойпечёным
Đối cáchпечёный / печёногопечёноепечёнуюпечёные / печёных
Công cụ cáchпечёнымпечёнымпечёнойпечёными
Giới cáchпечёномпечёномпечёнойпечёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

печёный nghĩa là gì?

печёный (tính từ) nghĩa là bỏ lò, nướng.

печёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là печёный (phiên âm Latinh pečónyj, IPA [pʲɪˈt͡ɕɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.