пешехо́дный
Dấu sắc trên пешехо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пешехо́дный nghĩa là đi bộ, bộ hành.
Nghĩa của пешехо́дный
Tính từ
- [Đẻ, bằng cách] đi bộ, bộ hành, đi chân.
- пешеходный перехо́дchỗ qua đường của người đi bộ, lối đi bộ qua đường
- пешехо́дное путеше́ствие[chuyến, cuộc] du lịch đi bộ, du lịch đi chân
Biến cách của пешехо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пешехо́дный | пешехо́дное | пешехо́дная | пешехо́дные |
| Sinh cách | пешехо́дного | пешехо́дного | пешехо́дной | пешехо́дных |
| Tặng cách | пешехо́дному | пешехо́дному | пешехо́дной | пешехо́дным |
| Đối cách | пешехо́дный / пешехо́дного | пешехо́дное | пешехо́дную | пешехо́дные / пешехо́дных |
| Công cụ cách | пешехо́дным | пешехо́дным | пешехо́дной | пешехо́дными |
| Giới cách | пешехо́дном | пешехо́дном | пешехо́дной | пешехо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пешеходный nghĩa là gì?
пешеходный (tính từ) nghĩa là đi bộ, bộ hành.
пешеходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пешехо́дный (phiên âm Latinh pešexódnyj, IPA [pʲɪʂɨˈxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.