TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пешехо́дный

pešexódnyj[pʲɪʂɨˈxodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пешехо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пешехо́дный nghĩa là đi bộ, bộ hành.

Nghĩa của пешехо́дный

Tính từ

  1. [Đẻ, bằng cách] đi bộ, bộ hành, đi chân.
    • пешеходный перехо́дchỗ qua đường của người đi bộ, lối đi bộ qua đường
    • пешехо́дное путеше́ствие[chuyến, cuộc] du lịch đi bộ, du lịch đi chân

Biến cách của пешехо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпешехо́дныйпешехо́дноепешехо́днаяпешехо́дные
Sinh cáchпешехо́дногопешехо́дногопешехо́днойпешехо́дных
Tặng cáchпешехо́дномупешехо́дномупешехо́днойпешехо́дным
Đối cáchпешехо́дный / пешехо́дногопешехо́дноепешехо́днуюпешехо́дные / пешехо́дных
Công cụ cáchпешехо́днымпешехо́днымпешехо́днойпешехо́дными
Giới cáchпешехо́дномпешехо́дномпешехо́днойпешехо́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пешеходный nghĩa là gì?

пешеходный (tính từ) nghĩa là đi bộ, bộ hành.

пешеходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пешехо́дный (phiên âm Latinh pešexódnyj, IPA [pʲɪʂɨˈxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.