пешехо́д
Dấu sắc trên пешехо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пешехо́д nghĩa là ngưòi đi bộ, khách bộ hành.
Nghĩa của пешехо́д
Danh từ
- Ngưòi đi bộ, khách bộ hành.
Biến cách của пешехо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пешехо́д | пешехо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | пешехо́да | пешехо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | пешехо́ду | пешехо́дам |
| Đối cách кого? что? | пешехо́да | пешехо́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | пешехо́дом | пешехо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | пешехо́де | пешехо́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пешеход nghĩa là gì?
пешеход (danh từ) nghĩa là ngưòi đi bộ, khách bộ hành.
пешеход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пешехо́д (phiên âm Latinh pešexód, IPA [pʲɪʂɨˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.