пеще́рный
peščérnyj[pʲɪˈɕːernɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пеще́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пеще́рный nghĩa là động.
Nghĩa của пеще́рный
Tính từ
- Thuộc về hang, động.
- пещерный челове́кngười ở hang (động)
- пеще́рное о́зероhồ trong động (hang)
Biến cách của пеще́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пеще́рный | пеще́рное | пеще́рная | пеще́рные |
| Sinh cách | пеще́рного | пеще́рного | пеще́рной | пеще́рных |
| Tặng cách | пеще́рному | пеще́рному | пеще́рной | пеще́рным |
| Đối cách | пеще́рный / пеще́рного | пеще́рное | пеще́рную | пеще́рные / пеще́рных |
| Công cụ cách | пеще́рным | пеще́рным | пеще́рной | пеще́рными |
| Giới cách | пеще́рном | пеще́рном | пеще́рной | пеще́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của пеще́рный
Câu hỏi thường gặp
пещерный nghĩa là gì?
пещерный (tính từ) nghĩa là động.
пещерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пеще́рный (phiên âm Latinh peščérnyj, IPA [pʲɪˈɕːernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.