TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пеще́рный

peščérnyj[pʲɪˈɕːernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пеще́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пеще́рный nghĩa là động.

Nghĩa của пеще́рный

Tính từ

  1. Thuộc về hang, động.
    • пещерный челове́кngười ở hang (động)
    • пеще́рное о́зероhồ trong động (hang)

Biến cách của пеще́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпеще́рныйпеще́рноепеще́рнаяпеще́рные
Sinh cáchпеще́рногопеще́рногопеще́рнойпеще́рных
Tặng cáchпеще́рномупеще́рномупеще́рнойпеще́рным
Đối cáchпеще́рный / пеще́рногопеще́рноепеще́рнуюпеще́рные / пеще́рных
Công cụ cáchпеще́рнымпеще́рнымпеще́рнойпеще́рными
Giới cáchпеще́рномпеще́рномпеще́рнойпеще́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của пеще́рный

Câu hỏi thường gặp

пещерный nghĩa là gì?

пещерный (tính từ) nghĩa là động.

пещерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пеще́рный (phiên âm Latinh peščérnyj, IPA [pʲɪˈɕːernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.