TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пи

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pi[pʲi] giọng máy của trình duyệt

пи nghĩa là pê, pờ.

Nghĩa của пи

Danh từ

  1. Pê, pờ.

Câu hỏi thường gặp

пи nghĩa là gì?

пи (danh từ) nghĩa là pê, pờ.

пи đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пи (phiên âm Latinh pi, IPA [pʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.