TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пеще́ра

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
peščéra[pʲɪˈɕːerə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пеще́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пеще́ра nghĩa là cái hang, động.

Nghĩa của пеще́ра

Danh từ

  1. Cái hang, động.

Biến cách của пеще́ра (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пеще́рапеще́ры
Sinh cách кого? чего?пеще́рыпеще́р
Tặng cách кому? чему?пеще́репеще́рам
Đối cách кого? что?пеще́рупеще́ры
Công cụ cách кем? чем?пеще́ройпеще́рами
Giới cách о ком? о чём?пеще́репеще́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пеще́ра

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với пеще́ра

  • Мы заблудились в пещере. Chúng ta bị lạc trong hang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8969222
  • Выйти из пещеры! Thoát khỏi hang đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #485480
  • —Что происходит в пещере? Мне интересно. —Понятия не имею. "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #828784
  • Я нашёл пещеру. Tôi tìm thấy cái hang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12270575

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пещера nghĩa là gì?

пещера (danh từ) nghĩa là cái hang, động.

пещера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пеще́ра (phiên âm Latinh peščéra, IPA [pʲɪˈɕːerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.