пеще́ра
Dấu sắc trên пеще́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пеще́ра nghĩa là cái hang, động.
Nghĩa của пеще́ра
Danh từ
- Cái hang, động.
Biến cách của пеще́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пеще́ра | пеще́ры |
| Sinh cách кого? чего? | пеще́ры | пеще́р |
| Tặng cách кому? чему? | пеще́ре | пеще́рам |
| Đối cách кого? что? | пеще́ру | пеще́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | пеще́рой | пеще́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | пеще́ре | пеще́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пеще́ра
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với пеще́ра
- Мы заблудились в пещере. Chúng ta bị lạc trong hang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8969222
- Выйти из пещеры! Thoát khỏi hang đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #485480
- —Что происходит в пещере? Мне интересно. —Понятия не имею. "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #828784
- Я нашёл пещеру. Tôi tìm thấy cái hang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12270575
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пещера nghĩa là gì?
пещера (danh từ) nghĩa là cái hang, động.
пещера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пеще́ра (phiên âm Latinh peščéra, IPA [pʲɪˈɕːerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.