пиа́стр
giống đựcbất động vật
piástr[pʲɪˈastr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пиа́стр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пиа́стр nghĩa là đồng bạc, đồng.
Nghĩa của пиа́стр
Danh từ
- Đồng bạc, đồng.
Biến cách của пиа́стр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пиа́стр | пиа́стры |
| Sinh cách кого? чего? | пиа́стра | пиа́стров |
| Tặng cách кому? чему? | пиа́стру | пиа́страм |
| Đối cách кого? что? | пиа́стр | пиа́стры |
| Công cụ cách кем? чем? | пиа́стром | пиа́страми |
| Giới cách о ком? о чём? | пиа́стре | пиа́страх |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пиастр nghĩa là gì?
пиастр (danh từ) nghĩa là đồng bạc, đồng.
пиастр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пиа́стр (phiên âm Latinh piástr, IPA [pʲɪˈastr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.