пивну́шка
Dấu sắc trên пивну́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пивну́шка nghĩa là quán rượu, ba, tiệm rượu, tửu quán.
Nghĩa của пивну́шка
Danh từ
- Quán rượu, ba.
- Tiệm rượu, tửu quán.
Biến cách của пивну́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пивну́шка | пивну́шки |
| Sinh cách кого? чего? | пивну́шки | пивну́шек |
| Tặng cách кому? чему? | пивну́шке | пивну́шкам |
| Đối cách кого? что? | пивну́шку | пивну́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | пивну́шкой | пивну́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | пивну́шке | пивну́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пивнушка nghĩa là gì?
пивнушка (danh từ) nghĩa là quán rượu, ba, tiệm rượu, tửu quán.
пивнушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пивну́шка (phiên âm Latinh pivnúška, IPA [pʲɪvˈnuʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.