пигмента́ция
Dấu sắc trên пигмента́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пигмента́ция nghĩa là sự nhiễm sắc tố, có sắc tố.
Nghĩa của пигмента́ция
Danh từ
- Sự nhiễm sắc tố, có sắc tố, nhiễm sắc.
Biến cách của пигмента́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пигмента́ция | пигмента́ции |
| Sinh cách кого? чего? | пигмента́ции | пигмента́ций |
| Tặng cách кому? чему? | пигмента́ции | пигмента́циям |
| Đối cách кого? что? | пигмента́цию | пигмента́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | пигмента́цией | пигмента́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | пигмента́ции | пигмента́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пигментация nghĩa là gì?
пигментация (danh từ) nghĩa là sự nhiễm sắc tố, có sắc tố.
пигментация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пигмента́ция (phiên âm Latinh pigmentácija, IPA [pʲɪɡmʲɪnˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.