пи́джин
giống đựcbất động vật
pídžin[ˈpʲid͡ʐʐɨn]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пи́джин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пи́джин nghĩa là pít-gin.
Nghĩa của пи́джин
Danh từ
- Pít-gin.
Biến cách của пи́джин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пи́джин | пи́джины |
| Sinh cách кого? чего? | пи́джина | пи́джинов |
| Tặng cách кому? чему? | пи́джину | пи́джинам |
| Đối cách кого? что? | пи́джин | пи́джины |
| Công cụ cách кем? чем? | пи́джином | пи́джинами |
| Giới cách о ком? о чём? | пи́джине | пи́джинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пиджин nghĩa là gì?
пиджин (danh từ) nghĩa là pít-gin.
пиджин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пи́джин (phiên âm Latinh pídžin, IPA [ˈpʲid͡ʐʐɨn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.