TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пика́нтный

pikántnyj[pʲɪˈkantnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пика́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пика́нтный nghĩa là cay, có gia vị.

Nghĩa của пика́нтный

Tính từ

  1. Cay, có gia vị.
  2. nghĩa bóng Thú vị, lý thú, khoái chá, giật gân, gây cấn; (соблазнительность) [có sức] quyến dũ, cám dỗ.

Biến cách của пика́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпика́нтныйпика́нтноепика́нтнаяпика́нтные
Sinh cáchпика́нтногопика́нтногопика́нтнойпика́нтных
Tặng cáchпика́нтномупика́нтномупика́нтнойпика́нтным
Đối cáchпика́нтный / пика́нтногопика́нтноепика́нтнуюпика́нтные / пика́нтных
Công cụ cáchпика́нтнымпика́нтнымпика́нтнойпика́нтными
Giới cáchпика́нтномпика́нтномпика́нтнойпика́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пикантный nghĩa là gì?

пикантный (tính từ) nghĩa là cay, có gia vị.

пикантный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пика́нтный (phiên âm Latinh pikántnyj, IPA [pʲɪˈkantnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.