TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пике́йный

pikéjnyj[pʲɪˈkʲejnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пике́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пике́йный nghĩa là Thuộc về vải pi-kê.

Nghĩa của пике́йный

Tính từ

  1. Thuộc về vải pi-kê.
    • пике́йная руба́шкаáo sơ-mi pi-kê

Biến cách của пике́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпике́йныйпике́йноепике́йнаяпике́йные
Sinh cáchпике́йногопике́йногопике́йнойпике́йных
Tặng cáchпике́йномупике́йномупике́йнойпике́йным
Đối cáchпике́йный / пике́йногопике́йноепике́йнуюпике́йные / пике́йных
Công cụ cáchпике́йнымпике́йнымпике́йнойпике́йными
Giới cáchпике́йномпике́йномпике́йнойпике́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пикейный nghĩa là gì?

пикейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về vải pi-kê.

пикейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пике́йный (phiên âm Latinh pikéjnyj, IPA [pʲɪˈkʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.