пике́йный
Dấu sắc trên пике́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пике́йный nghĩa là Thuộc về vải pi-kê.
Nghĩa của пике́йный
Tính từ
- Thuộc về vải pi-kê.
- пике́йная руба́шкаáo sơ-mi pi-kê
Biến cách của пике́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пике́йный | пике́йное | пике́йная | пике́йные |
| Sinh cách | пике́йного | пике́йного | пике́йной | пике́йных |
| Tặng cách | пике́йному | пике́йному | пике́йной | пике́йным |
| Đối cách | пике́йный / пике́йного | пике́йное | пике́йную | пике́йные / пике́йных |
| Công cụ cách | пике́йным | пике́йным | пике́йной | пике́йными |
| Giới cách | пике́йном | пике́йном | пике́йной | пике́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пикейный nghĩa là gì?
пикейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về vải pi-kê.
пикейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пике́йный (phiên âm Latinh pikéjnyj, IPA [pʲɪˈkʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.