TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пикети́ровать

thể chưa hoàn thành
piketírovatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пикети́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пикети́ровать nghĩa là canh phòng, canh gác.

Nghĩa của пикети́ровать

Động từ

  1. Canh phòng, canh gác, gác. + đối cách
    • пикети́ровать заво́дgác nhà máy (không cho những kẻ phá hoại bãi công lọt vào làm)

Chia động từ пикети́ровать

NgôiHiện tại
япикети́рую
тыпикети́руешь
он / она́ / оно́пикети́рует
мыпикети́руем
выпикети́руете
они́пикети́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пикетировать.

Quá khứ

Giống đực (он)пикети́ровал
Giống cái (она́)пикети́ровала
Giống trung (оно́)пикети́ровало
Số nhiều (они́)пикети́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пикети́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пикети́руйте

Câu hỏi thường gặp

пикетировать nghĩa là gì?

пикетировать (động từ) nghĩa là canh phòng, canh gác.

пикетировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пикети́ровать (phiên âm Latinh piketírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.