пики́рование
Dấu sắc trên пики́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пики́рование nghĩa là sự bổ nhào, nhào xuống.
Nghĩa của пики́рование
Danh từ
- Sự bổ nhào, nhào xuống.
- бомбардиро́вка с пики́рования[sự] oanh tạc khi bổ nhào
Biến cách của пики́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пики́рование | пики́рования |
| Sinh cách кого? чего? | пики́рования | пики́рований |
| Tặng cách кому? чему? | пики́рованию | пики́рованиям |
| Đối cách кого? что? | пики́рование | пики́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | пики́рованием | пики́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | пики́ровании | пики́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пикирование nghĩa là gì?
пикирование (danh từ) nghĩa là sự bổ nhào, nhào xuống.
пикирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пики́рование (phiên âm Latinh pikírovanije, IPA [pʲɪˈkʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.