пикни́к
Dấu sắc trên пикни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пикни́к nghĩa là cuộc du ngoạn, đi chơi tập thể.
Nghĩa của пикни́к
Danh từ
- Cuộc du ngoạn, đi chơi tập thể (ở ngoại thành).
Biến cách của пикни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пикни́к | пикники́ |
| Sinh cách кого? чего? | пикника́ | пикнико́в |
| Tặng cách кому? чему? | пикнику́ | пикника́м |
| Đối cách кого? что? | пикни́к | пикники́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пикнико́м | пикника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пикнике́ | пикника́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пикник nghĩa là gì?
пикник (danh từ) nghĩa là cuộc du ngoạn, đi chơi tập thể.
пикник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пикни́к (phiên âm Latinh pikník, IPA [pʲɪkˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.