пикирова́ться
Dấu sắc trên пикирова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пикирова́ться nghĩa là châm chọc nhau.
Nghĩa của пикирова́ться
Động từ
- Châm chọc (khích bác, xói mói, nói kháy, đấu khẩu) nhau.
Chia động từ пикирова́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пикиру́юсь |
| ты | пикиру́ешься |
| он / она́ / оно́ | пикиру́ется |
| мы | пикиру́емся |
| вы | пикиру́етесь |
| они́ | пикиру́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пикироваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пикирова́лся |
| Giống cái (она́) | пикирова́лась |
| Giống trung (оно́) | пикирова́лось |
| Số nhiều (они́) | пикирова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пикиру́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пикиру́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
пикироваться nghĩa là gì?
пикироваться (động từ) nghĩa là châm chọc nhau.
пикироваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пикирова́ться (phiên âm Latinh pikirovátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.