пи́ковый
píkovyj[ˈpʲikəvɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пи́ковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пи́ковый nghĩa là con pích.
Nghĩa của пи́ковый
Tính từ
- Thuộc về con bích, con pích.
- пи́ковая да́ма[con] đầm bích, đầm pích
Biến cách của пи́ковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пи́ковый | пи́ковое | пи́ковая | пи́ковые |
| Sinh cách | пи́кового | пи́кового | пи́ковой | пи́ковых |
| Tặng cách | пи́ковому | пи́ковому | пи́ковой | пи́ковым |
| Đối cách | пи́ковый / пи́кового | пи́ковое | пи́ковую | пи́ковые / пи́ковых |
| Công cụ cách | пи́ковым | пи́ковым | пи́ковой | пи́ковыми |
| Giới cách | пи́ковом | пи́ковом | пи́ковой | пи́ковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пиковый nghĩa là gì?
пиковый (tính từ) nghĩa là con pích.
пиковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пи́ковый (phiên âm Latinh píkovyj, IPA [ˈpʲikəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.