пи́кули
giống đựcbất động vật
píkuli
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пи́кули chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пи́кули nghĩa là dưa góp, dưa món.
Nghĩa của пи́кули
Danh từ
- Dưa góp, dưa món.
Biến cách của пи́кули (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пи́куль | пи́кули |
| Sinh cách кого? чего? | пи́куля | пи́кулей |
| Tặng cách кому? чему? | пи́кулю | пи́кулям |
| Đối cách кого? что? | пи́куль | пи́кули |
| Công cụ cách кем? чем? | пи́кулем | пи́кулями |
| Giới cách о ком? о чём? | пи́куле | пи́кулях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пикули nghĩa là gì?
пикули (danh từ) nghĩa là dưa góp, dưa món.
пикули đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пи́кули (phiên âm Latinh píkuli); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.