пилигри́м
Dấu sắc trên пилигри́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пилигри́м nghĩa là người hành hương.
Nghĩa của пилигри́м
Danh từ
- Người hành hương.
Biến cách của пилигри́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пилигри́м | пилигри́мы |
| Sinh cách кого? чего? | пилигри́ма | пилигри́мов |
| Tặng cách кому? чему? | пилигри́му | пилигри́мам |
| Đối cách кого? что? | пилигри́ма | пилигри́мов |
| Công cụ cách кем? чем? | пилигри́мом | пилигри́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | пилигри́ме | пилигри́мах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пилигри́м
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пилигрим nghĩa là gì?
пилигрим (danh từ) nghĩa là người hành hương.
пилигрим đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пилигри́м (phiên âm Latinh piligrím, IPA [pʲɪlʲɪˈɡrʲim]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.