пи́льщик
Dấu sắc trên пи́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пи́льщик nghĩa là người thợ cưa, thợ xẻ.
Nghĩa của пи́льщик
Danh từ
- Người thợ cưa, thợ xẻ.
Biến cách của пи́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пи́льщик | пи́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | пи́льщика | пи́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | пи́льщику | пи́льщикам |
| Đối cách кого? что? | пи́льщика | пи́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | пи́льщиком | пи́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | пи́льщике | пи́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пильщик nghĩa là gì?
пильщик (danh từ) nghĩa là người thợ cưa, thợ xẻ.
пильщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пи́льщик (phiên âm Latinh pílʹščik, IPA [ˈpʲilʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.