пилёный
piljónyj[pʲɪˈlʲɵnɨj]
giọng máy của trình duyệt
пилёный nghĩa là đã cưa, xẻ.
Nghĩa của пилёный
Tính từ
- Đã cưa, xẻ.
- пилёный лесgỗ xẻ, gỗ cưa rồi
- пилёный са́харđường viên, đường miếng
Biến cách của пилёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пилёный | пилёное | пилёная | пилёные |
| Sinh cách | пилёного | пилёного | пилёной | пилёных |
| Tặng cách | пилёному | пилёному | пилёной | пилёным |
| Đối cách | пилёный / пилёного | пилёное | пилёную | пилёные / пилёных |
| Công cụ cách | пилёным | пилёным | пилёной | пилёными |
| Giới cách | пилёном | пилёном | пилёной | пилёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пилёный nghĩa là gì?
пилёный (tính từ) nghĩa là đã cưa, xẻ.
пилёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пилёный (phiên âm Latinh piljónyj, IPA [pʲɪˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.