TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пилёный

piljónyj[pʲɪˈlʲɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

пилёный nghĩa là đã cưa, xẻ.

Nghĩa của пилёный

Tính từ

  1. Đã cưa, xẻ.
    • пилёный лесgỗ xẻ, gỗ cưa rồi
    • пилёный са́харđường viên, đường miếng

Biến cách của пилёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпилёныйпилёноепилёнаяпилёные
Sinh cáchпилёногопилёногопилёнойпилёных
Tặng cáchпилёномупилёномупилёнойпилёным
Đối cáchпилёный / пилёногопилёноепилёнуюпилёные / пилёных
Công cụ cáchпилёнымпилёнымпилёнойпилёными
Giới cáchпилёномпилёномпилёнойпилёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пилёный nghĩa là gì?

пилёный (tính từ) nghĩa là đã cưa, xẻ.

пилёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пилёный (phiên âm Latinh piljónyj, IPA [pʲɪˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.