пилю́ля
Dấu sắc trên пилю́ля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пилю́ля nghĩa là thuốc viên, thuốc hoàn.
Nghĩa của пилю́ля
Danh từ
- Thuốc viên, thuốc hoàn.
Biến cách của пилю́ля (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пилю́ля | пилю́ли |
| Sinh cách кого? чего? | пилю́ли | пилю́ль |
| Tặng cách кому? чему? | пилю́ле | пилю́лям |
| Đối cách кого? что? | пилю́лю | пилю́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | пилю́лей | пилю́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | пилю́ле | пилю́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пилюля nghĩa là gì?
пилюля (danh từ) nghĩa là thuốc viên, thuốc hoàn.
пилюля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пилю́ля (phiên âm Latinh piljúlja, IPA [pʲɪˈlʲʉlʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.