TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пингви́н

giống đựcđộng vật
pingvín[pʲɪnɡˈvʲin] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пингви́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пингви́н nghĩa là chim cánh cụt.

Nghĩa của пингви́н

Danh từ

  1. Chim cánh cụt.

Biến cách của пингви́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пингви́нпингви́ны
Sinh cách кого? чего?пингви́напингви́нов
Tặng cách кому? чему?пингви́нупингви́нам
Đối cách кого? что?пингви́напингви́нов
Công cụ cách кем? чем?пингви́номпингви́нами
Giới cách о ком? о чём?пингви́непингви́нах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với пингви́н

  • Я люблю пингвинов. Tôi thích chim cánh cụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12899648
  • Мне нравятся пингвины. Tôi thích chim cánh cụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12899649
  • Люблю пингвинов. Tôi thích chim cánh cụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13862571

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пингвин nghĩa là gì?

пингвин (danh từ) nghĩa là chim cánh cụt.

пингвин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пингви́н (phiên âm Latinh pingvín, IPA [pʲɪnɡˈvʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.