TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пионе́рский

pionérskij[pʲɪɐˈnʲerskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пионе́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пионе́рский nghĩa là thiếu niên.

Nghĩa của пионе́рский

Tính từ

  1. Thuộc về thiếu niên tiền phong, thiếu niên.
    • пионерский га́лстук[chiếc] khăn quàng thiếu niên tiền phong
    • пионерский значо́к[chiếc] huy hiệu thiếu niên tiền phong
    • пионерский отря́дđội thiếu niên tiền phong
    • пионе́рская дружи́наphân đội thiếu niên tiền phong

Biến cách của пионе́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпионе́рскийпионе́рскоепионе́рскаяпионе́рские
Sinh cáchпионе́рскогопионе́рскогопионе́рскойпионе́рских
Tặng cáchпионе́рскомупионе́рскомупионе́рскойпионе́рским
Đối cáchпионе́рский / пионе́рскогопионе́рскоепионе́рскуюпионе́рские / пионе́рских
Công cụ cáchпионе́рскимпионе́рскимпионе́рскойпионе́рскими
Giới cáchпионе́рскомпионе́рскомпионе́рскойпионе́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пионе́рский

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

пионерский nghĩa là gì?

пионерский (tính từ) nghĩa là thiếu niên.

пионерский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пионе́рский (phiên âm Latinh pionérskij, IPA [pʲɪɐˈnʲerskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.