пионе́рский
Dấu sắc trên пионе́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пионе́рский nghĩa là thiếu niên.
Nghĩa của пионе́рский
Tính từ
- Thuộc về thiếu niên tiền phong, thiếu niên.
- пионерский га́лстук[chiếc] khăn quàng thiếu niên tiền phong
- пионерский значо́к[chiếc] huy hiệu thiếu niên tiền phong
- пионерский отря́дđội thiếu niên tiền phong
- пионе́рская дружи́наphân đội thiếu niên tiền phong
Biến cách của пионе́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пионе́рский | пионе́рское | пионе́рская | пионе́рские |
| Sinh cách | пионе́рского | пионе́рского | пионе́рской | пионе́рских |
| Tặng cách | пионе́рскому | пионе́рскому | пионе́рской | пионе́рским |
| Đối cách | пионе́рский / пионе́рского | пионе́рское | пионе́рскую | пионе́рские / пионе́рских |
| Công cụ cách | пионе́рским | пионе́рским | пионе́рской | пионе́рскими |
| Giới cách | пионе́рском | пионе́рском | пионе́рской | пионе́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пионе́рский
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пионерский nghĩa là gì?
пионерский (tính từ) nghĩa là thiếu niên.
пионерский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пионе́рский (phiên âm Latinh pionérskij, IPA [pʲɪɐˈnʲerskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.