пинце́т
giống đựcbất động vật
pincét[pʲɪnˈt͡sɛt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пинце́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пинце́т nghĩa là cái nhíp, cặp.
Nghĩa của пинце́т
Danh từ
- Cái nhíp, cặp.
Biến cách của пинце́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пинце́т | пинце́ты |
| Sinh cách кого? чего? | пинце́та | пинце́тов |
| Tặng cách кому? чему? | пинце́ту | пинце́там |
| Đối cách кого? что? | пинце́т | пинце́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | пинце́том | пинце́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | пинце́те | пинце́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пинцет nghĩa là gì?
пинцет (danh từ) nghĩa là cái nhíp, cặp.
пинцет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пинце́т (phiên âm Latinh pincét, IPA [pʲɪnˈt͡sɛt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.