пир
giống đựcbất động vật
pir[pʲir]
giọng máy của trình duyệt
пир nghĩa là bữa tiệc lớn, yến tiệc.
Nghĩa của пир
Danh từ
- Bữa tiệc lớn, yến tiệc, đại tiệc, dạ yến.
- сва́дебный пир[bữa] tiệc cưới
Biến cách của пир (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пи́р | пиры́ |
| Sinh cách кого? чего? | пи́ра | пиро́в |
| Tặng cách кому? чему? | пи́ру | пира́м |
| Đối cách кого? что? | пи́р | пиры́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пи́ром | пира́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пи́ре | пира́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пир nghĩa là gì?
пир (danh từ) nghĩa là bữa tiệc lớn, yến tiệc.
пир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пир (phiên âm Latinh pir, IPA [pʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.