TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пир

giống đựcbất động vật
pir[pʲir] giọng máy của trình duyệt

пир nghĩa là bữa tiệc lớn, yến tiệc.

Nghĩa của пир

Danh từ

  1. Bữa tiệc lớn, yến tiệc, đại tiệc, dạ yến.
    • сва́дебный пир[bữa] tiệc cưới

Biến cách của пир (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пи́рпиры́
Sinh cách кого? чего?пи́рапиро́в
Tặng cách кому? чему?пи́рупира́м
Đối cách кого? что?пи́рпиры́
Công cụ cách кем? чем?пи́ромпира́ми
Giới cách о ком? о чём?пи́репира́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пир nghĩa là gì?

пир (danh từ) nghĩa là bữa tiệc lớn, yến tiệc.

пир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пир (phiên âm Latinh pir, IPA [pʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.