TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пирами́да

giống cáibất động vật
piramída[pʲɪrɐˈmʲidə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пирами́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пирами́да nghĩa là hình chóp, hình tháp, kim tự tháp.

Nghĩa của пирами́да

Danh từ

  1. toán học Hình chóp, hình tháp, hình kim tự tháp.
  2. сооружение Kim tự tháp.
    • еги́петская пирами́даkim tự tháp Ai-cập
  3. группа предметов, сложенных в виде кучки Tháp.
  4. фигура из людей Tháp người, khối chồng người.
    • воен.[cái] giá để súng trường

Biến cách của пирами́да (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пирами́дапирами́ды
Sinh cách кого? чего?пирами́дыпирами́д
Tặng cách кому? чему?пирами́депирами́дам
Đối cách кого? что?пирами́дупирами́ды
Công cụ cách кем? чем?пирами́дойпирами́дами
Giới cách о ком? о чём?пирами́депирами́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пирамида nghĩa là gì?

пирамида (danh từ) nghĩa là hình chóp, hình tháp, kim tự tháp.

пирамида đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пирами́да (phiên âm Latinh piramída, IPA [pʲɪrɐˈmʲidə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.