пирами́да
Dấu sắc trên пирами́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пирами́да nghĩa là hình chóp, hình tháp, kim tự tháp.
Nghĩa của пирами́да
Danh từ
- toán học Hình chóp, hình tháp, hình kim tự tháp.
- сооружение Kim tự tháp.
- еги́петская пирами́даkim tự tháp Ai-cập
- группа предметов, сложенных в виде кучки Tháp.
- фигура из людей Tháp người, khối chồng người.
- воен.[cái] giá để súng trường
Biến cách của пирами́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пирами́да | пирами́ды |
| Sinh cách кого? чего? | пирами́ды | пирами́д |
| Tặng cách кому? чему? | пирами́де | пирами́дам |
| Đối cách кого? что? | пирами́ду | пирами́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | пирами́дой | пирами́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | пирами́де | пирами́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пирамида nghĩa là gì?
пирамида (danh từ) nghĩa là hình chóp, hình tháp, kim tự tháp.
пирамида đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пирами́да (phiên âm Latinh piramída, IPA [pʲɪrɐˈmʲidə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.