пирамида́льный
Dấu sắc trên пирамида́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пирамида́льный nghĩa là có hình chóp, hình tháp.
Nghĩa của пирамида́льный
Tính từ
- Có hình chóp, hình tháp.
Biến cách của пирамида́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пирамида́льный | пирамида́льное | пирамида́льная | пирамида́льные |
| Sinh cách | пирамида́льного | пирамида́льного | пирамида́льной | пирамида́льных |
| Tặng cách | пирамида́льному | пирамида́льному | пирамида́льной | пирамида́льным |
| Đối cách | пирамида́льный | пирамида́льное | пирамида́льную | пирамида́льные |
| Công cụ cách | пирамида́льным | пирамида́льным | пирамида́льной | пирамида́льными |
| Giới cách | пирамида́льном | пирамида́льном | пирамида́льной | пирамида́льных |
| Dạng ngắn | пирамида́лен | пирамида́льно | пирамида́льна | пирамида́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пирамидальный nghĩa là gì?
пирамидальный (tính từ) nghĩa là có hình chóp, hình tháp.
пирамидальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пирамида́льный (phiên âm Latinh piramidálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.