TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пирамида́льный

piramidálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пирамида́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пирамида́льный nghĩa là có hình chóp, hình tháp.

Nghĩa của пирамида́льный

Tính từ

  1. Có hình chóp, hình tháp.

Biến cách của пирамида́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпирамида́льныйпирамида́льноепирамида́льнаяпирамида́льные
Sinh cáchпирамида́льногопирамида́льногопирамида́льнойпирамида́льных
Tặng cáchпирамида́льномупирамида́льномупирамида́льнойпирамида́льным
Đối cáchпирамида́льныйпирамида́льноепирамида́льнуюпирамида́льные
Công cụ cáchпирамида́льнымпирамида́льнымпирамида́льнойпирамида́льными
Giới cáchпирамида́льномпирамида́льномпирамида́льнойпирамида́льных
Dạng ngắnпирамида́ленпирамида́льнопирамида́льнапирамида́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пирамидальный nghĩa là gì?

пирамидальный (tính từ) nghĩa là có hình chóp, hình tháp.

пирамидальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пирамида́льный (phiên âm Latinh piramidálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.