пира́тский
Dấu sắc trên пира́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пира́тский nghĩa là Thuộc về kẻ cướp biển.
Nghĩa của пира́тский
Tính từ
- Thuộc về kẻ cướp biển.
Biến cách của пира́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пира́тский | пира́тское | пира́тская | пира́тские |
| Sinh cách | пира́тского | пира́тского | пира́тской | пира́тских |
| Tặng cách | пира́тскому | пира́тскому | пира́тской | пира́тским |
| Đối cách | пира́тский / пира́тского | пира́тское | пира́тскую | пира́тские / пира́тских |
| Công cụ cách | пира́тским | пира́тским | пира́тской | пира́тскими |
| Giới cách | пира́тском | пира́тском | пира́тской | пира́тских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пиратский nghĩa là gì?
пиратский (tính từ) nghĩa là Thuộc về kẻ cướp biển.
пиратский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пира́тский (phiên âm Latinh pirátskij, IPA [pʲɪˈrat͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.