пиро́г
Dấu sắc trên пиро́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пиро́г nghĩa là bánh nướng, bánh.
Nghĩa của пиро́г
Danh từ
- Bánh nướng, bánh; (сладкий) bánh ngọt, bánh ga-tô.
- пиро́г с мя́сомbánh nhân thịt
Biến cách của пиро́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пиро́г | пироги́ |
| Sinh cách кого? чего? | пирога́ | пирого́в |
| Tặng cách кому? чему? | пирогу́ | пирога́м |
| Đối cách кого? что? | пиро́г | пироги́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пирого́м | пирога́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пироге́ | пирога́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пиро́г
Câu ví dụ với пиро́г
- Ты когда-нибудь ел банановый пирог? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3335848
- Вы когда-нибудь ели банановый пирог? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9399289
- Кто сделал этот пирог? Ai đã làm chiếc bánh này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467924
- Кто испёк этот пирог? Ai đã làm chiếc bánh này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3255760
- Я собираюсь испечь пирог на день рождения Тома. Tôi sẽ làm một chiếc bánh cho sinh nhật của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5974091
- Мама печёт пирог. Mẹ tôi đang làm bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1721816
- Попробуйте этот пирог. Thử món bánh này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6823190
- Попробуй этот пирог. Thử món bánh này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6823192
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пирог nghĩa là gì?
пирог (danh từ) nghĩa là bánh nướng, bánh.
пирог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пиро́г (phiên âm Latinh piróg, IPA [pʲɪˈrok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.