пира́тство
Dấu sắc trên пира́тство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пира́тство nghĩa là sự cướp biển.
Nghĩa của пира́тство
Danh từ
- Sự cướp biển.
Biến cách của пира́тство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пира́тство | пира́тства |
| Sinh cách кого? чего? | пира́тства | пира́тств |
| Tặng cách кому? чему? | пира́тству | пира́тствам |
| Đối cách кого? что? | пира́тство | пира́тства |
| Công cụ cách кем? чем? | пира́тством | пира́тствами |
| Giới cách о ком? о чём? | пира́тстве | пира́тствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пиратство nghĩa là gì?
пиратство (danh từ) nghĩa là sự cướp biển.
пиратство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пира́тство (phiên âm Latinh pirátstvo, IPA [pʲɪˈrat͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.