пирова́ть
Dấu sắc trên пирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пирова́ть nghĩa là ăn tiệc, yến tiệc.
Nghĩa của пирова́ть
Động từ
- Ăn tiệc, yến tiệc; (в гостях) dự tiệc; (шумно) yến ẩm, chè chén.
Chia động từ пирова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пиру́ю |
| ты | пиру́ешь |
| он / она́ / оно́ | пиру́ет |
| мы | пиру́ем |
| вы | пиру́ете |
| они́ | пиру́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пирова́л |
| Giống cái (она́) | пирова́ла |
| Giống trung (оно́) | пирова́ло |
| Số nhiều (они́) | пирова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пиру́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пиру́йте |
Câu hỏi thường gặp
пировать nghĩa là gì?
пировать (động từ) nghĩa là ăn tiệc, yến tiệc.
пировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пирова́ть (phiên âm Latinh pirovátʹ, IPA [pʲɪrɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.