пиро́жное
Dấu sắc trên пиро́жное chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пиро́жное nghĩa là bánh ngọt, bánh ga-tô.
Nghĩa của пиро́жное
Danh từ
- Bánh ngọt, bánh ga-tô.
Biến cách của пиро́жное (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пиро́жное | пиро́жные |
| Sinh cách кого? чего? | пиро́жного | пиро́жных |
| Tặng cách кому? чему? | пиро́жному | пиро́жным |
| Đối cách кого? что? | пиро́жное | пиро́жные |
| Công cụ cách кем? чем? | пиро́жным | пиро́жными |
| Giới cách о ком? о чём? | пиро́жном | пиро́жных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пиро́жное
Đồng nghĩa
Họ từ của пиро́жное
Câu ví dụ với пиро́жное
- Я хотел бы на десерт пирожное. Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12150367
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пирожное nghĩa là gì?
пирожное (danh từ) nghĩa là bánh ngọt, bánh ga-tô.
пирожное đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пиро́жное (phiên âm Latinh piróžnoje, IPA [pʲɪˈroʐnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.