TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пиро́жное

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
piróžnoje[pʲɪˈroʐnəjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пиро́жное chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пиро́жное nghĩa là bánh ngọt, bánh ga-tô.

Nghĩa của пиро́жное

Danh từ

  1. Bánh ngọt, bánh ga-tô.

Biến cách của пиро́жное (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пиро́жноепиро́жные
Sinh cách кого? чего?пиро́жногопиро́жных
Tặng cách кому? чему?пиро́жномупиро́жным
Đối cách кого? что?пиро́жноепиро́жные
Công cụ cách кем? чем?пиро́жнымпиро́жными
Giới cách о ком? о чём?пиро́жномпиро́жных

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пиро́жное

Đồng nghĩa

Họ từ của пиро́жное

Câu ví dụ với пиро́жное

  • Я хотел бы на десерт пирожное. Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12150367

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пирожное nghĩa là gì?

пирожное (danh từ) nghĩa là bánh ngọt, bánh ga-tô.

пирожное đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пиро́жное (phiên âm Latinh piróžnoje, IPA [pʲɪˈroʐnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.