пироксили́н
Dấu sắc trên пироксили́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пироксили́н nghĩa là thuốc súng bông.
Nghĩa của пироксили́н
Danh từ
- Thuốc súng bông, pyroxylin.
Biến cách của пироксили́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | пироксили́н |
| Sinh cách кого? чего? | пироксили́на |
| Tặng cách кому? чему? | пироксили́ну |
| Đối cách кого? что? | пироксили́н |
| Công cụ cách кем? чем? | пироксили́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | пироксили́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пироксилин nghĩa là gì?
пироксилин (danh từ) nghĩa là thuốc súng bông.
пироксилин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пироксили́н (phiên âm Latinh piroksilín, IPA [pʲɪrəksʲɪˈlʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.