TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пирс

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pirs[pʲirs] giọng máy của trình duyệt

пирс nghĩa là thành bến, thành bến tàu.

Nghĩa của пирс

Danh từ

  1. Thành bến, thành bến tàu.

Biến cách của пирс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пи́рспи́рсы
Sinh cách кого? чего?пи́рсапи́рсов
Tặng cách кому? чему?пи́рсупи́рсам
Đối cách кого? что?пи́рспи́рсы
Công cụ cách кем? чем?пи́рсомпи́рсами
Giới cách о ком? о чём?пи́рсепи́рсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пирс nghĩa là gì?

пирс (danh từ) nghĩa là thành bến, thành bến tàu.

пирс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пирс (phiên âm Latinh pirs, IPA [pʲirs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.