пирс
pirs[pʲirs]
giọng máy của trình duyệt
пирс nghĩa là thành bến, thành bến tàu.
Nghĩa của пирс
Danh từ
- Thành bến, thành bến tàu.
Biến cách của пирс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пи́рс | пи́рсы |
| Sinh cách кого? чего? | пи́рса | пи́рсов |
| Tặng cách кому? чему? | пи́рсу | пи́рсам |
| Đối cách кого? что? | пи́рс | пи́рсы |
| Công cụ cách кем? чем? | пи́рсом | пи́рсами |
| Giới cách о ком? о чём? | пи́рсе | пи́рсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пирс nghĩa là gì?
пирс (danh từ) nghĩa là thành bến, thành bến tàu.
пирс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пирс (phiên âm Latinh pirs, IPA [pʲirs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.