пироте́хника
Dấu sắc trên пироте́хника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пироте́хника nghĩa là kỹ thuật pháo bông, thuật hỏa công.
Nghĩa của пироте́хника
Danh từ
- Kỹ thuật chế tạo thuốc nổ, kỹ thuật pháo bông, thuật hỏa công.
Biến cách của пироте́хника (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пироте́хника | пироте́хники |
| Sinh cách кого? чего? | пироте́хники | пироте́хник |
| Tặng cách кому? чему? | пироте́хнике | пироте́хникам |
| Đối cách кого? что? | пироте́хнику | пироте́хники |
| Công cụ cách кем? чем? | пироте́хникой | пироте́хниками |
| Giới cách о ком? о чём? | пироте́хнике | пироте́хниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пиротехника nghĩa là gì?
пиротехника (danh từ) nghĩa là kỹ thuật pháo bông, thuật hỏa công.
пиротехника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пироте́хника (phiên âm Latinh pirotéxnika, IPA [pʲɪrɐˈtʲexnʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.