пи́саный
písanyj[ˈpʲisənɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пи́саный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пи́саный nghĩa là Viết tay.
Nghĩa của пи́саный
Tính từ
- Viết tay.
- разукрашенный Tô điểm, tô vẽ.
Biến cách của пи́саный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пи́саный | пи́саное | пи́саная | пи́саные |
| Sinh cách | пи́саного | пи́саного | пи́саной | пи́саных |
| Tặng cách | пи́саному | пи́саному | пи́саной | пи́саным |
| Đối cách | пи́саный / пи́саного | пи́саное | пи́саную | пи́саные / пи́саных |
| Công cụ cách | пи́саным | пи́саным | пи́саной | пи́саными |
| Giới cách | пи́саном | пи́саном | пи́саной | пи́саных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của пи́саный
Câu hỏi thường gặp
писаный nghĩa là gì?
писаный (tính từ) nghĩa là Viết tay.
писаный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пи́саный (phiên âm Latinh písanyj, IPA [ˈpʲisənɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.