пи́ршество
Dấu sắc trên пи́ршество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пи́ршество nghĩa là tiệc lớn, yến tiệc.
Nghĩa của пи́ршество
Danh từ
- Tiệc lớn, yến tiệc.
Biến cách của пи́ршество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пи́ршество | пи́ршества |
| Sinh cách кого? чего? | пи́ршества | пи́ршеств |
| Tặng cách кому? чему? | пи́ршеству | пи́ршествам |
| Đối cách кого? что? | пи́ршество | пи́ршества |
| Công cụ cách кем? чем? | пи́ршеством | пи́ршествами |
| Giới cách о ком? о чём? | пи́ршестве | пи́ршествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пиршество nghĩa là gì?
пиршество (danh từ) nghĩa là tiệc lớn, yến tiệc.
пиршество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пи́ршество (phiên âm Latinh píršestvo, IPA [ˈpʲirʂɨstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.