писа́ние
giống trungbất động vật
pisánije[pʲɪˈsanʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên писа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
писа́ние nghĩa là sự viết.
Nghĩa của писа́ние
Danh từ
- Sự viết, viết lách.
Biến cách của писа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | писа́ние | писа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | писа́ния | писа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | писа́нию | писа́ниям |
| Đối cách кого? что? | писа́ние | писа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | писа́нием | писа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | писа́нии | писа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
писание nghĩa là gì?
писание (danh từ) nghĩa là sự viết.
писание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là писа́ние (phiên âm Latinh pisánije, IPA [pʲɪˈsanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.