писа́тель
Dấu sắc trên писа́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
писа́тель nghĩa là nhà văn, văn sĩ.
Nghĩa của писа́тель
Danh từ
- Nhà văn, văn sĩ, người cầm bút, cây bút, văn gia, tác gia; (известный) văn hào.
Biến cách của писа́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | писа́тель | писа́тели |
| Sinh cách кого? чего? | писа́теля | писа́телей |
| Tặng cách кому? чему? | писа́телю | писа́телям |
| Đối cách кого? что? | писа́теля | писа́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | писа́телем | писа́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | писа́теле | писа́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với писа́тель
- Том — писатель. Tom là nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4226039
- Большинство писателей чувствительны к критике. Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #538205
- Мы познакомились с писателем. Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5713686
- Мы встретили писателя. Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3681758
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
писатель nghĩa là gì?
писатель (danh từ) nghĩa là nhà văn, văn sĩ.
писатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là писа́тель (phiên âm Latinh pisátelʹ, IPA [pʲɪˈsatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.