писа́тельский
Dấu sắc trên писа́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
писа́тельский nghĩa là văn sĩ.
Nghĩa của писа́тельский
Tính từ
- Thuộc về nhà văn, văn sĩ.
- писательский тала́нтtài văn chương
- писа́тельская среда́giới nhà văn, văn đàn, văn giới
Biến cách của писа́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | писа́тельский | писа́тельское | писа́тельская | писа́тельские |
| Sinh cách | писа́тельского | писа́тельского | писа́тельской | писа́тельских |
| Tặng cách | писа́тельскому | писа́тельскому | писа́тельской | писа́тельским |
| Đối cách | писа́тельский / писа́тельского | писа́тельское | писа́тельскую | писа́тельские / писа́тельских |
| Công cụ cách | писа́тельским | писа́тельским | писа́тельской | писа́тельскими |
| Giới cách | писа́тельском | писа́тельском | писа́тельской | писа́тельских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
писательский nghĩa là gì?
писательский (tính từ) nghĩa là văn sĩ.
писательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là писа́тельский (phiên âm Latinh pisátelʹskij, IPA [pʲɪˈsatʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.