TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

писк

giống đựcbất động vật
pisk[pʲisk] giọng máy của trình duyệt

писк nghĩa là tiếng oe oe, chí chóe.

Nghĩa của писк

Danh từ

  1. Tiếng oe oe, chí chóe; (мышей) [tiếng] chút chít, chít chít; (птенцов) [tiếng] chiêm chiếp.

Biến cách của писк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пи́скпи́ски
Sinh cách кого? чего?пи́скапи́сков
Tặng cách кому? чему?пи́скупи́скам
Đối cách кого? что?пи́скпи́ски
Công cụ cách кем? чем?пи́скомпи́сками
Giới cách о ком? о чём?пи́скепи́сках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

писк nghĩa là gì?

писк (danh từ) nghĩa là tiếng oe oe, chí chóe.

писк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là писк (phiên âm Latinh pisk, IPA [pʲisk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.