писк
giống đựcbất động vật
pisk[pʲisk]
giọng máy của trình duyệt
писк nghĩa là tiếng oe oe, chí chóe.
Nghĩa của писк
Danh từ
- Tiếng oe oe, chí chóe; (мышей) [tiếng] chút chít, chít chít; (птенцов) [tiếng] chiêm chiếp.
Biến cách của писк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пи́ск | пи́ски |
| Sinh cách кого? чего? | пи́ска | пи́сков |
| Tặng cách кому? чему? | пи́ску | пи́скам |
| Đối cách кого? что? | пи́ск | пи́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | пи́ском | пи́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | пи́ске | пи́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
писк nghĩa là gì?
писк (danh từ) nghĩa là tiếng oe oe, chí chóe.
писк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là писк (phiên âm Latinh pisk, IPA [pʲisk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.