TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пискли́вый

pisklívyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пискли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пискли́вый nghĩa là oe oe, chí chóe, kêu the thé.

Nghĩa của пискли́вый

Tính từ

  1. о голосе Oe oe, chí chóe, the thé.
  2. о человеке Kêu the thé.
  3. плаксивый - о ребёнке Hay nhè, khóc nhè.

Biến cách của пискли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпискли́выйпискли́воепискли́ваяпискли́вые
Sinh cáchпискли́вогопискли́вогопискли́войпискли́вых
Tặng cáchпискли́вомупискли́вомупискли́войпискли́вым
Đối cáchпискли́выйпискли́воепискли́вуюпискли́вые
Công cụ cáchпискли́вымпискли́вымпискли́войпискли́выми
Giới cáchпискли́вомпискли́вомпискли́войпискли́вых
Dạng ngắnпискли́впискли́вопискли́вапискли́вы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пискливый nghĩa là gì?

пискливый (tính từ) nghĩa là oe oe, chí chóe, kêu the thé.

пискливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пискли́вый (phiên âm Latinh pisklívyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.