TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пистоле́т

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pistolét[pʲɪstɐˈlʲet] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пистоле́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пистоле́т nghĩa là khẩu súng lục, súng sáu.

Nghĩa của пистоле́т

Danh từ

  1. Khẩu súng lục, súng sáu; súng ngắn, chó lửa ((khẩu ngữ)).
    • пистоле́т-пулемёт[khẩu] súng lục liên thanh
    • пистоле́т-автома́т[khẩu] súng lục tự động
    • бесшу́мный пистоле́т[khẩu] súng lục không kêu
    • ста́ртовый пистоле́т(thể thao) [khẩu] súng hiệu, súng lệnh xuất phát

Biến cách của пистоле́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пистоле́тпистоле́ты
Sinh cách кого? чего?пистоле́тапистоле́тов
Tặng cách кому? чему?пистоле́тупистоле́там
Đối cách кого? что?пистоле́тпистоле́ты
Công cụ cách кем? чем?пистоле́томпистоле́тами
Giới cách о ком? о чём?пистоле́тепистоле́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пистоле́т

Câu ví dụ với пистоле́т

  • Целься в цель этим пистолетом. Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4181563
  • Никогда не доверяй женщине с пистолетом в руке. Đừng bao giờ tin một người phụ nữ có một khẩu súng trong tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425908

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пистолет nghĩa là gì?

пистолет (danh từ) nghĩa là khẩu súng lục, súng sáu.

пистолет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пистоле́т (phiên âm Latinh pistolét, IPA [pʲɪstɐˈlʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.