пистоле́тный
Dấu sắc trên пистоле́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пистоле́тный nghĩa là súng sáu.
Nghĩa của пистоле́тный
Tính từ
- Thuộc về súng lục, súng sáu.
Biến cách của пистоле́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пистоле́тный | пистоле́тное | пистоле́тная | пистоле́тные |
| Sinh cách | пистоле́тного | пистоле́тного | пистоле́тной | пистоле́тных |
| Tặng cách | пистоле́тному | пистоле́тному | пистоле́тной | пистоле́тным |
| Đối cách | пистоле́тный / пистоле́тного | пистоле́тное | пистоле́тную | пистоле́тные / пистоле́тных |
| Công cụ cách | пистоле́тным | пистоле́тным | пистоле́тной | пистоле́тными |
| Giới cách | пистоле́тном | пистоле́тном | пистоле́тной | пистоле́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пистолетный nghĩa là gì?
пистолетный (tính từ) nghĩa là súng sáu.
пистолетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пистоле́тный (phiên âm Latinh pistolétnyj, IPA [pʲɪstɐˈlʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.