TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пистоле́тный

pistolétnyj[pʲɪstɐˈlʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пистоле́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пистоле́тный nghĩa là súng sáu.

Nghĩa của пистоле́тный

Tính từ

  1. Thuộc về súng lục, súng sáu.

Biến cách của пистоле́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпистоле́тныйпистоле́тноепистоле́тнаяпистоле́тные
Sinh cáchпистоле́тногопистоле́тногопистоле́тнойпистоле́тных
Tặng cáchпистоле́тномупистоле́тномупистоле́тнойпистоле́тным
Đối cáchпистоле́тный / пистоле́тногопистоле́тноепистоле́тнуюпистоле́тные / пистоле́тных
Công cụ cáchпистоле́тнымпистоле́тнымпистоле́тнойпистоле́тными
Giới cáchпистоле́тномпистоле́тномпистоле́тнойпистоле́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пистолетный nghĩa là gì?

пистолетный (tính từ) nghĩa là súng sáu.

пистолетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пистоле́тный (phiên âm Latinh pistolétnyj, IPA [pʲɪstɐˈlʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.