письмо́
Dấu sắc trên письмо́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
письмо́ nghĩa là thư.
Nghĩa của письмо́
Danh từ
- [Bức, lá] thư.
- заказно́е письмо́thư bảo đảm
- официа́льное письмо́công văn
- тк. ед.[sự] viết
- иску́сство пи́сьмаnghệ thuật viết chữ, thư pháp, bút pháp
- тк. ед.văn tự, chữ viết, chữ
- тк. ед. иск. лит.bút pháp, cách vẽ, cách viết
Biến cách của письмо́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | письмо́ | пи́сьма |
| Sinh cách кого? чего? | письма́ | пи́сем |
| Tặng cách кому? чему? | письму́ | пи́сьмам |
| Đối cách кого? что? | письмо́ | пи́сьма |
| Công cụ cách кем? чем? | письмо́м | пи́сьмами |
| Giới cách о ком? о чём? | письме́ | пи́сьмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với письмо́
Đồng nghĩa
Họ từ của письмо́
Câu ví dụ với письмо́
- Я терпеть не могу формальный стиль письма! Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!Tatoeba #5602
- Он написал мне любовное письмо. Anh ấy viết cho tôi một bức thư tình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #718842
- Я написал письмо своему учителю. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3252045
- Я написал письмо своей учительнице. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3252047
- Когда вы получили моё письмо? Bạn có lá thư của tôi từ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4326491
- Я согласился написать это письмо. Tôi đã đồng ý viết bức thư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6559487
- Пусть Том пошлёт это письмо. Hãy để Tom gửi bức thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8028843
- Она написала мне прощальное письмо. Cô ấy viết cho tôi một lá thư từ biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10697054
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
письмо nghĩa là gì?
письмо (danh từ) nghĩa là thư.
письмо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là письмо́ (phiên âm Latinh pisʹmó, IPA [pʲɪsʲˈmo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.