пи́ся
giống cáibất động vật
písja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пи́ся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пи́ся nghĩa là lồn.
Nghĩa của пи́ся
Danh từ
- Lồn.
Biến cách của пи́ся (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пи́ся | пи́си |
| Sinh cách кого? чего? | пи́си | пи́сь |
| Tặng cách кому? чему? | пи́се | пи́сям |
| Đối cách кого? что? | пи́сю | пи́си |
| Công cụ cách кем? чем? | пи́сей | пи́сями |
| Giới cách о ком? о чём? | пи́се | пи́сях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пися nghĩa là gì?
пися (danh từ) nghĩa là lồn.
пися đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пи́ся (phiên âm Latinh písja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.