TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пита́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pitánije[pʲɪˈtanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пита́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пита́ние nghĩa là cho ăn, nuôi dưỡng, cung cấp, tiếp tế.

Nghĩa của пита́ние

Danh từ

  1. действие [sự] cho ăn, nuôi dưỡng, nuôi, dinh dưỡng, ăn, ăn uống.
  2. снабжение [sư] cung cấp, tiếp tế.
    • питание парово́го котла́ водо́й[sự] cung cấp nước cho nồi hơi, tiêu thụ nước của xúp-de
  3. пища Thức ăn, [sự] ăn uống.
    • недостато́чное питание[sự] suy dinh dưỡng
  4. организация снабжения пищей [ngành, tổ chức] ăn uống.
    • обще́ственное питаниеngành ăn uống công cộng
    • коллекти́вное питаниеtổ chức ăn uống tập thể
  5. горючее Nhiên liệu.
  6. электрическое Nguồn điện, điện.

Biến cách của пита́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пита́ниепита́ния
Sinh cách кого? чего?пита́нияпита́ний
Tặng cách кому? чему?пита́ниюпита́ниям
Đối cách кого? что?пита́ниепита́ния
Công cụ cách кем? чем?пита́ниемпита́ниями
Giới cách о ком? о чём?пита́ниипита́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пита́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của пита́ние

Câu ví dụ với пита́ние

  • Мы импортируем большое количество продуктов питания. Chúng tôi nhập khẩu một lượng lớn thực phẩm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609621

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

питание nghĩa là gì?

питание (danh từ) nghĩa là cho ăn, nuôi dưỡng, cung cấp, tiếp tế.

питание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пита́ние (phiên âm Latinh pitánije, IPA [pʲɪˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.