пита́ние
Dấu sắc trên пита́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пита́ние nghĩa là cho ăn, nuôi dưỡng, cung cấp, tiếp tế.
Nghĩa của пита́ние
Danh từ
- действие [sự] cho ăn, nuôi dưỡng, nuôi, dinh dưỡng, ăn, ăn uống.
- снабжение [sư] cung cấp, tiếp tế.
- питание парово́го котла́ водо́й[sự] cung cấp nước cho nồi hơi, tiêu thụ nước của xúp-de
- пища Thức ăn, [sự] ăn uống.
- недостато́чное питание[sự] suy dinh dưỡng
- организация снабжения пищей [ngành, tổ chức] ăn uống.
- обще́ственное питаниеngành ăn uống công cộng
- коллекти́вное питаниеtổ chức ăn uống tập thể
- горючее Nhiên liệu.
- электрическое Nguồn điện, điện.
Biến cách của пита́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пита́ние | пита́ния |
| Sinh cách кого? чего? | пита́ния | пита́ний |
| Tặng cách кому? чему? | пита́нию | пита́ниям |
| Đối cách кого? что? | пита́ние | пита́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | пита́нием | пита́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | пита́нии | пита́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пита́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của пита́ние
Câu ví dụ với пита́ние
- Мы импортируем большое количество продуктов питания. Chúng tôi nhập khẩu một lượng lớn thực phẩm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609621
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
питание nghĩa là gì?
питание (danh từ) nghĩa là cho ăn, nuôi dưỡng, cung cấp, tiếp tế.
питание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пита́ние (phiên âm Latinh pitánije, IPA [pʲɪˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.