пита́тельность
Dấu sắc trên пита́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пита́тельность nghĩa là dinh dưỡng cao.
Nghĩa của пита́тельность
Danh từ
- [Sự, độ] dinh dưỡng cao.
Biến cách của пита́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пита́тельность | пита́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | пита́тельности | пита́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | пита́тельности | пита́тельностям |
| Đối cách кого? что? | пита́тельность | пита́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | пита́тельностью | пита́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | пита́тельности | пита́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
питательность nghĩa là gì?
питательность (danh từ) nghĩa là dinh dưỡng cao.
питательность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пита́тельность (phiên âm Latinh pitátelʹnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.